B2 FIRST (FCE)
Ngày đăng: 06-05-2022 - Tác giả: T&D Nha Trang - Đã xem: 99 Lần
FCE (FIRST CERTIFICATE IN ENGLISH)
FCE (First Certificate in English)
là chứng chỉ tiếng Anh tương đương với trình độ Trung cao cấp (B2) trên Khung Tham
Chiếu Chung Châu Âu về Ngôn Ngữ (CEFR – Common Europen Framework of Reference
for Languages).
Đạt chứng chỉ bài thi FCE cho thấy trình độ tiếng Anh
của người học đủ tốt để sử dụng trong giao tiếp thực tế cho các công việc khác
nhau, có thể làm việc trên thư từ và giao tiếp trên điện thoại hằng ngày và có
thể hiểu một số khóa đào tạo phi học thuật, các giáo trình và bài báo đơn giản.
Bài thi FCE có hai dạng thức bao gồm bài thi FCE
và FCE for Schools. Trong đó:
Bài thi FCE và FCE for Schools đều có
chung một dạng thức đề thi và đánh giá cùng trình độ ngôn ngữ.
Bài thi FCE for Schools có nội dung và chủ đề
phù hợp với sự quan tâm và kiến thức của học sinh trường học. Vì vậy, bài thi này
phù hợp với các thí sinh đang ngồi trên ghế nhà trường.
Kỳ thi FCE đánh giá 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Sử dụng
tiếng Anh, Viết được thực hiện trên 4 bài thi, cụ thể như sau:
|
Bài
thi |
Nội
dung |
Thời
lượng |
Phần
trăm điểm |
|
Đọc
và sử dụng tiếng Anh |
7
phần – 52 câu hỏi |
75
phút |
40% |
|
Viết |
2
phần |
80
phút |
20% |
|
Nghe |
4
phần – 30 câu hỏi |
40
phút |
20% |
|
Nói |
4
phần |
14
phút |
20% |
Kỹ năng Đọc và Sử dụng tiếng Anh:
Thời gian: 75 phút
Kỹ năng đọc: 7 phần, 52 câu hỏi
|
Phần |
Nhiệm
vụ |
Dạng
câu hỏi |
Số
câu hỏi |
|
1 |
Đọc
đoạn văn và lựa chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống |
Trong phần này,
thí sinh sẽ đọc một đoạn văn trong đó có 8 chỗ trống, bạn là phải chọn từ cần
điền vào chỗ trống từ một trong 4 lựa chọn A, B, C, D có sẵn. |
8 |
|
2 |
Đọc
đoạn văn và điền từ thích hợp vào chỗ trống – Không cho từ trước |
Trong phần này,
thí sinh sẽ đọc một đoạn văn trong đó có 8 chỗ trống. Bạn phải điền MỘT từ phù
hợp vào mỗi chỗ trống đó. |
8 |
|
3 |
Chia
và điền từ thích hợp vào chỗ trống |
Trong phần này,
thí sinh sẽ đọc một đoạn văn, có 8 chỗ trống, bạn phải sử dụng những từ đã
cho, chia dạng của từ và điền vào chỗ trống sao cho phù hợp. Phần này kiểm
tra bạn cách mà từ ngữ được hình thành trong tiếng Anh, bao gồm prefixes và suffixes,
và spelling rules. |
8 |
|
4 |
Viết
lại câu với nghĩa không đổi theo yêu cầu của đề bài |
Phần này yêu cầu
thí sinh viết lại câu mà vẫn giữ nguyên nghĩa của câu ban đầu, đề bài đưa ra
một câu hoàn chỉnh và theo sau là một câu không hoàn chỉnh, sau đó viết lại
sao cho nó có nghĩa giống với câu 1 với điều kiện sử dụng từ đã cho sẵn. Phần
này kiểm tra bạn cả từ vựng và ngữ pháp. |
6 |
|
5 |
Đọc
đoạn văn và chọn đáp án đúng |
Trong phần này là
bài đọc gồm 6 câu hỏi trắc nghiệm, thí sinh đọc hiểu đoạn văn và lựa chọn đáp
án đúng A, B, C hoặc D. |
6 |
|
6 |
Đọc
đoạn văn và chọn đáp án đúng |
Trong phần này
thí sinh cần chọn một trong các phương án A, B, C, D, E, F đề điền vào chỗ trống
của đoạn văn sao cho phù hợp nhất. |
6 |
|
7 |
Nối
các thông tin được cho với đoạn văn phù hợp |
Phần 7 thuộc dạng
Multiple Matching, tìm câu trả lời có sẵn là thuộc đoạn văn nào. |
10 |
Kỹ năng Viết:
Thời gian: 80 phút
Kỹ năng viết: 2 phần
|
Phần |
Nhiệm
vụ |
Dạng
câu hỏi |
|
1 |
Viết
bài luận (essay) |
Đề bài cho trước
về 01 chủ đề và 02 ý đưa ra liên quan đến chủ đề đó. Thí sinh cần viết 01 bài
tiểu luận (essay) về chủ đề đó và sử dụng những ý đã được nêu. Bên cạnh đó,
thí sinh cần nghĩ ra một ý khác đề bổ sung cho bài viết của mình. Chủ đề sẽ là
những vấn đề chung trong xã hội – không đòi hỏi kiến thức chuyên sâu. Bài viết
dài khoảng 140-190 từ. |
|
2 |
Chọn
1 trong các loại article, letter/ email, report, review |
Thí sinh được lựa
chọn viết trả lời 1 trong 4 câu hỏi theo các dạng thức như: bài báo, email/ bức
thư, báo cáo hoặc bài bình luận, bài tiểu luận,… Thí sinh được cho các gợi ý
về hoàn cảnh, mục đích, câu chủ đề cũng như đối tượng hướng đến. Bài viết dài
khoảng 140-190 từ. |
Kỹ năng Nghe:
Thời gian: 40 phút
Kỹ năng nghe: 4 phần, 30 câu hỏi
|
Phần |
Nhiệm
vụ |
Dạng
câu hỏi |
Số
câu hỏi |
|
1 |
Lựa chọn đáp án đúng
dựa vào đoạn đối thoại ngắn |
Với mỗi mẩu hội
thoại ngắn, chọn một hình ảnh/ thông tin chính xác trong 3 đáp án A, B, C. |
8 |
|
2 |
Nghe và điền vào
chỗ trống |
Thí sinh nghe một
bản tin, bài nói chuyện, … và điền vào các chỗ trống trong bài cho sẵn. |
10 |
|
3 |
Nghe các bài
nghe ngắn và chọn đáp án đúng |
Nghe 5 đoạn hội
thoại ngắn và chọn 5 đáp án đúng từ danh sách 8 đáp án tương ứng với các bài
nghe. |
5 |
|
4 |
Lựa chọn đáp án đúng
dựa vào bài nghe dài |
Thí sinh nghe một
bản tin/ bài nói chuyện/ phỏng vấn,… rồi chọn đáp án đúng trong 3 đáp án A,
B, C ở mỗi câu. |
7 |
Kỹ năng Nói:
Thời gian: 14 phút
Kỹ năng nói: 4 phần
|
Phần |
Nhiệm
vụ |
Dạng
câu hỏi |
|
1 |
Phần giới thiệu |
Giám khảo hỏi từng
bạn những câu hỏi cá nhân về: sở thích, học vấn, sự nghiệp,… |
|
2 |
Thi cá nhân |
Giám khảo đưa ra
2 bài hình, một bạn sẽ so sánh và nói điều gì đó về bức tranh, trả lời câu hỏi
cho sẵn. Bạn kia sẽ trả lời câu hỏi riêng của giám khảo liên quan đến bức
tranh. Mỗi TS có 1 phút đề trả lời. |
|
3 |
Phần tương tác với
thí sinh cùng cặp |
Các bạn phải thảo
luận đề trả lời câu hỏi cho sẵn từ giám khảo. |
|
4 |
Thảo luận |
Giám thị sẽ hỏi
2 bạn các câu hỏi theo chủ đề phần 3, rồi 2 bạn sẽ nói chuyện với nhau về chủ
đề đó. |






